sóng sượt

Học thuật
Thân thiện
sóng sượt

Một người đàn ông bị trượt chân nằm sóng sượt trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nằm dài, duỗi thẳng toàn thân một cách bất động: Dùng để miêu tả tư thế nằm hoặc ngã dài ra, thường do bị vật ngã, mệt mỏi hoặc mất sức, không thể cử động được ngay.
    • Trạng thái bất động hoàn toàn: Nhấn mạnh vào việc cơ thể nằm im, không nhúc nhích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận đánh nhau, hắn bị vật ngã, nằm sóng sượt trên mặt đất.
    • Đi làm về mệt quá, anh ấy cứ thế ngả lưng sóng sượt trên ghế sofa.
    • Con chó bị xe đụng, nằm sóng sượt bên vệ đường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sóng sượt kiệt sức": nằm dài ra quá mệt mỏi, không còn chút sức lực.
    • Làm việc quần quật cả ngày, tôi về nhà sóng sượt kiệt sức.
  • "ngã sóng sượt": ngã một cái rất mạnh nằm bất động tại chỗ.
    • trượt chân khiến anh ta ngã sóng sượt xuống cầu thang.
Biến thể từ gần giống
  • Sóng soài: Từ gần nghĩa, cũng chỉ tư thế nằm dài duỗi thẳng chân tay, nhưng thường mang sắc thái thoải mái, thư giãn hơn bất động do bị thương hoặc mệt.
    • nằm sóng soài trên thảm cỏ đọc sách.
  • Bất động: Trạng thái không cử động, phạm vi nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phảitư thế nằm dài.
Từ đồng nghĩa
  • Nằm dài: Ở tư thế duỗi thẳng toàn thân.
  • Nằm bẹp: Nằm sát xuống, thường do mệt hoặc thất vọng.
  • Nằm vật ra: Nằm một cách mệt mỏi, không muốn động đậy.
Thành ngữ liên quan
  • Chết sóng sượt: (Thành ngữ, ít dùng) Chết nằm thẳng đơ, bất động.
    • Kẻ phản bội bị trừng phạt, chết sóng sượt giữa đám đông.
sóng sượt

Một người đàn ông bị trượt chân nằm sóng sượt trên sàn nhà.

  1. Nói nằm dài không động đậy được : Bị vật
  2. ngã, nằm sóng soài.